xem chi tiet tin - Sở Xây dựng

 

Thủ tục thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh.

Ngày 18-08-2020

4. Thủ tục thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh.

         

4.1. Trình tự thực hiện:

          - Chủ đầu tư gửi hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (với công trình thực hiện thiết kế 3 bước), hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (với công trình thực hiện thiết kế 2 bước) theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang.

          - Đối với các hồ sơ trình thẩm định không đảm bảo điều kiện thẩm định theo quy định, cơ quan chuyên môn về xây dựng có văn bản gửi người đề nghị thẩm định nêu rõ lý do và từ chối thực hiện thẩm định.

          - Trường hợp cơ quan chuyên môn về xây dựng không đủ điều kiện thực hiện công tác thẩm định, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về xây dựng có văn bản yêu cầu chủ đầu tư lựa chọn trực tiếp tổ chức có năng lực phù hợp theo quy định để ký hợp đồng thẩm tra phục vụ công tác thẩm định. Thời gian thực hiện thẩm tra không vượt quá 15 ngày đối với công trình cấp II và cấp III; 10 ngày đối với các công trình còn lại. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi kết quả thẩm tra, hồ sơ thiết kế đã đóng dấu thẩm tra cho cơ quan chuyên môn về xây dựng để làm cơ sở thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng.

          4.2. Cách thức thực hiện:

Gửi hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang (Số 09, đường Điện Biên Phủ, phường 5, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang).

          4.3. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:

          a) Thành phần hồ sơ:

          - Tờ trình thẩm định thiết kế xây dựng (theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP);

          - Thuyết minh thiết kế, các bản vẽ thiết kế, các tài liệu khảo sát xây dựng liên quan.

          - Bản sao quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình kèm theo hồ sơ thiết kế cơ sở được phê duyệt hoặc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình, trừ công trình nhà ở riêng lẻ.

          - Bản sao hồ sơ về điều kiện năng lực của các chủ nhiệm, chủ trì khảo sát, thiết kế xây dựng công trình; văn bản thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy, báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có).

          - Báo cáo tổng hợp của chủ đầu tư về sự phù hợp của hồ sơ thiết kế so với quy định hợp đồng.

          - Dự toán xây dựng công trình đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách.

          - Báo cáo kết quả thẩm tra (nếu có).

          b) Số lượng hồ sơ: 03 bộ

          4.4. Thời hạn giải quyết:

          - Đối với công trình cấp II và cấp III: không quá 25 ngày.

          - Đối với các công trình còn lại: không quá 15 ngày.

          4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức và cá nhân.

          4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.

          4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

          - Văn bản về kết quả thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng được lập theo Mẫu số 07 Phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.

          4.8. Lệ phí: Đối với thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: cộng tỷ lệ % thẩm định thiết kế và thẩm định dự toán (tỷ lệ 0,325% đối với công trình <=15 tỷ, 0,216% đối với công trình 50 tỷ, 0,168% đối với công trình 100 tỷ, 0,127% đối với công trình 200 tỷ,…).

          4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai.

          - Tờ trình thẩm định thiết kế xây dựng (theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP).

          4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

          4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

          - Luật Xây dựng;

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

- Thông tư 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi Tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình;

- Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở;

- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thầm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng.

Mẫu số 06

TÊN TỔ CHỨC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………..

………, ngày … tháng …. năm ……..

TỜ TRÌNH

Thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình

Kính gửi: (Cơ quan thẩm định)

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Các căn cứ pháp lý khác có liên quan.

(Tên chủ đầu tư) trình (Cơ quan thẩm định) thẩm định thiết kế (thiết kế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công) và dự toán xây dựng công trình

I. THÔNG TIN CHUNG CÔNG TRÌNH

1. Tên công trình: ...................................................................................................

2. Cấp công trình: ...................................................................................................

3. Thuộc dự án: Theo quyết định đầu tư được phê duyệt .......................................

4. Tên chủ đầu tư và các thông tin để liên lạc (điện thoại, địa chỉ,...): ...................

5. Địa điểm xây dựng: ............................................................................................

6. Giá trị dự toán xây dựng công trình: ..................................................................

7. Nguồn vốn đầu tư: ..............................................................................................

8. Nhà thầu lập thiết kế và dự toán xây dựng: ........................................................

9. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng: .........................................................................

10. Các thông tin khác có liên quan: ......................................................................

II. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BAO GỒM

1. Văn bản pháp lý:

          - Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình;

          - Hồ sơ thiết kế cơ sở được phê duyệt cùng dự án đầu tư xây dựng;

          - Văn bản phê duyệt danh mục tiêu chuẩn nước ngoài (nếu có);

          - Văn bản thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy, báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);

          - Báo cáo tổng hợp của chủ đầu tư;

          - Các văn bản khác có liên quan.

2. Tài liệu khảo sát xây dựng, thiết kế, dự toán:

          - Hồ sơ khảo sát xây dựng;

          - Hồ sơ thiết kế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công bao gồm thuyết minh và bản vẽ;

          - Dự toán xây dựng công trình đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách.

3. Hồ sơ năng lực của các nhà thầu:

          - Thông tin năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu thiết kế xây dựng công trình;

          - Giấy phép nhà thầu nước ngoài (nếu có);

          - Chứng chỉ hành nghề của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu thiết kế.

(Tên tổ chức) trình (Cơ quan thẩm định) thẩm định thiết kế và dự toán xây dựng công trình.... với các nội dung nêu trên./.

  

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)




Tên người đại diện

* Để xem thêm chi tiết, tải về tại đây
1. 4.docx_20200818140727.docx

Tin cùng chuyên mục



Đang online: 1
Hôm nay: 675
Đã truy cập: 539031
Bạn chưa có đủ quyền truy nhập portlet này.