xem chi tiet tin - Sở Xây dựng

 

Thủ tục thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.

Ngày 18-08-2020

2. Thủ tục thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.

         

2.1. Trình tự thực hiện:

          - Người đề nghị thẩm định gửi 01 bộ hồ sơ đến Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang (số 09, đường Điện Biên Phủ, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang).

          - Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành sau khi xem xét hồ sơ hợp lệ tổ chức thẩm định theo đúng thời hạn quy định. Đối với các hồ sơ trình thẩm định không đảm bảo điều kiện thẩm định theo quy định, Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có văn bản gửi người đề nghị thẩm định nêu rõ lý do và từ chối thực hiện thẩm định.

          - Trường hợp cơ quan chuyên môn về xây dựng không đủ điều kiện thực hiện công tác thẩm định, trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về xây dựng có văn bản thông báo cho chủ đầu tư các nội dung cần thẩm tra để chủ đầu tư lựa chọn và ký kết hợp đồng với tư vấn thẩm tra. Thời gian thực hiện thẩm tra không vượt quá 15 (mười lăm) ngày đối với dự án nhóm B và 10 (mười) ngày đối với dự án nhóm C. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi kết quả thẩm tra cho cơ quan chuyên môn về xây dựng, người quyết định đầu tư để làm cơ sở thẩm định. Trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện thẩm tra thì chủ đầu tư phải có văn bản thông báo đến cơ quan thẩm định để giải trình lý do và đề xuất gia hạn thời gian thực hiện.

          2.2. Cách thức thực hiện:

Gửi hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang (Số 09, đường Điện Biên Phủ, phường 5, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang).

          2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

          a) Thành phần hồ sơ:

          - Tờ trình thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh theo Mẫu số 01Phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP;

          - Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng trong trường hợp thẩm định dự án/dự án điều chỉnh; hồ sơ thiết kế cơ sở (thuyết minh và bản vẽ) trong trường hợp thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh;

          - Các tài liệu, văn bản pháp lý có liên quan.

          b) Số lượng hồ sơ: 03 bộ

          2.4. Thời hạn giải quyết:

          Thời gian thẩm định được tính từ ngày cơ quan, tổ chức thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ, như sau:

          - Đối với thẩm định dự án/dự án điều chỉnh:

          + Không quá 25 ngày đối với dự án nhóm B;

          + Không quá 15 ngày đối với dự án nhóm C.

          - Đối với thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh:

          + Không quá 15 ngày đối với dự án nhóm B;

          + Không quá 10 ngày đối với dự án nhóm C.

          2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng có địa chỉ trụ sở chính tại địa phương.

          2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.

          2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thông báo kết quả thẩm định dự án đầu tư xây dựng, kết quả thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật.

          2.8. Phí, Lệ phí:

- Đối với thẩm định dự án (tính theo tỷ lệ % nhân với tổng mức đầu tư (TMĐT) xây dựng công trình (tỷ lệ 0,019% đối với dự án có TMĐT <= 15 tỷ, 0,017% đối với dự án có TMĐT 25 tỷ, 0,015% đối với dự án có TMĐT 50 tỷ, 0,0125%  đối với dự án 100 tỷ,…).

- Đối với thẩm định thiết kế cơ sở (bng 50% mức phí thm định dự án đầu tư xây dựng).

          2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

          Mẫu Tờ trình Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh tại Mẫu số 01, mẫu Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tại Mẫu số 4 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 59/2015/NĐ-CP.

          2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định

          2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

          - Luật Xây dựng;

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

- Thông tư 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi Tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình;

- Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở;

- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thầm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng.

Mẫu số 01

TÊN TỔ CHỨC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………….

…………., ngày ….. tháng ….. năm …..

 

TỜ TRÌNH

Thẩm định dự án đầu tư xây dựng hoặc thiết kế cơ sở

Kính gửi: (Cơ quan chủ trì thẩm định)

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Các căn cứ pháp lý khác có liên quan........................................................................................

(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chủ trì thẩm định) thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Tên dự án) với các nội dung chính sau:

I. THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN (CÔNG TRÌNH)

1. Tên dự án: ...........................................................................................................

2. Nhóm dự án: .......................................................................................................

3. Loại và cấp công trình: .......................................................................................

4. Người quyết định đầu tư: ....................................................................................

5. Tên chủ đầu tư (nếu có) và các thông tin để liên hệ (địa chỉ, điện thoại,...): .....

6. Địa điểm xây dựng: ............................................................................................

7. Giá trị tổng mức đầu tư: .....................................................................................

8. Nguồn vốn đầu tư: ..............................................................................................

9. Thời gian thực hiện: ...........................................................................................

10. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng: .......................................................................

11. Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi: ........................................................

12. Các thông tin khác (nếu có): .............................................................................

II. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BÁO CÁO

          1. Văn bản pháp lý:

          - Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình (đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công) hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án sử dụng vốn khác);

          - Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển hoặc tuyển chọn theo quy định và phương án thiết kế được lựa chọn kèm theo (nếu có);

          - Quyết định lựa chọn nhà thầu lập dự án;

          - Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 (quy hoạch 1/2000 đối với khu công nghiệp quy mô trên 20 ha) được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc giấy phép quy hoạch của dự án;

          - Văn bản thẩm duyệt hoặc ý kiến về giải pháp phòng cháy chữa cháy, báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);

          - Văn bản thỏa thuận độ cao tĩnh không (nếu có);

          - Các văn bản thông tin, số liệu về hạ tầng kỹ thuật đô thị;

          - Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).

          2. Tài liệu khảo sát, thiết kế, tổng mức đầu tư (dự toán):

          - Hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ lập dự án;

          - Thuyết minh báo cáo nghiên cứu khả thi (bao gồm tổng mức đầu tư hoặc dự toán);

          - Thiết kế cơ sở bao gồm bản vẽ và thuyết minh.

          3. Hồ sơ năng lực của các nhà thầu:

          - Thông tin năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập dự án, thiết kế cơ sở;

          - Chứng chỉ hành nghề và thông tin năng lực của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu thiết kế.

(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chủ trì thẩm định) thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Tên dự án) với các nội dung nêu trên./. 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)




Tên người đại diện

Mẫu số 04

TÊN TỔ CHỨC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………..

………, ngày ….. tháng ….. năm ….

 

TỜ TRÌNH

Thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn ngân sách NN

Kính gửi: (Cơ quan thẩm định)

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Các căn cứ pháp lý khác có liên quan.

(Tên chủ đầu tư) trình (Cơ quan thẩm định) thẩm định thiết kế (thiết kế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công) và dự toán xây dựng công trình

I. THÔNG TIN CHUNG CÔNG TRÌNH

1. Tên công trình: ...................................................................................................

2. Loại, cấp, quy mô công trình: .............................................................................

3. Tên chủ đầu tư và các thông tin để liên lạc (điện thoại, địa chỉ,….): ................

4. Địa điểm xây dựng: ............................................................................................

5. Giá trị dự toán xây dựng công trình: ..................................................................

6. Nguồn vốn đầu tư: .............................................................................................

7. Nhà thầu lập thiết kế và dự toán xây dựng: ........................................................

8. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng: .........................................................................

9. Các thông tin khác có liên quan: .......................................................................

II. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BAO GỒM

1. Văn bản pháp lý:

- Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình (đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công);

- Văn bản phê duyệt danh mục tiêu chuẩn nước ngoài (nếu có);

- Văn bản thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy, báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);

- Báo cáo tổng hợp của chủ đầu tư;

- Và các văn bản khác có liên quan.

2. Tài liệu khảo sát xây dựng, thiết kế, dự toán:

- Hồ sơ khảo sát xây dựng;

- Hồ sơ thiết kế thiết kế bản vẽ thi công bao gồm thuyết minh và bản vẽ;

- Dự toán xây dựng công trình đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách.

3. Hồ sơ năng lực của các nhà thầu:

- Thông tin năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu thiết kế xây dựng công trình;

- Giấy phép nhà thầu nước ngoài (nếu có);

- Chứng chỉ hành nghề của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu thiết kế (bản sao có chứng thực);

(Tên tổ chức) trình (Cơ quan thẩm định) thẩm định thiết kế và dự toán xây dựng công trình…. với các nội dung nêu trên./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)




Tên người đại diện

         

* Để xem thêm chi tiết, tải về tại đây
1. 2.docx_20200818140438.docx

Tin cùng chuyên mục



Đang online: 1
Hôm nay: 610
Đã truy cập: 538966
Bạn chưa có đủ quyền truy nhập portlet này.