Tin tức

Ngày 17 tháng 9 năm 2018 Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quyết định số 1381/QĐ-UBND  (08-10-2018 17:24:51)

Ngày 17 tháng 9 năm 2018 Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quyết định số 1381/QĐ-UBND V/v phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị Xà Phiên, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang đến năm 2030

1. Vị trí lập quy hoạch:

Phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch phát triển đô thị có quy mô diện tích 158,68ha thuộc xã Xà Phiên, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang, có tứ cận tiếp giáp như sau:

- Phía Đông giáp kênh Thuỷ lợi và đất dân;

- Phía Tây giáp đất dân;

- Phía Nam giáp đất dân;

- Phía Bắc giáp kênh Thuỷ lợi và đất dân.

2. Tính chất đô thị:

Đô thị Xà Phiên là trung tâm hành chính của thị trấn, trung tâm chuyên ngành về kinh tế, văn hóa, giáo dục, đào tạo, đầu mối giao thông có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.

3. Dự báo quy mô dân số đô thị:

- Dự báo dân số đến năm 2020 khoảng 11.000 người.

- Dự báo dân số đến năm 2030 khoảng 17.000 người.

4. Dự báo quy mô sử dụng đất xây dựng đô thị:

- Năm 2020 khoảng 105,41ha.

- Năm 2030 khoảng 158,68ha.

5. Quy hoạch sử dụng đất:

BẢNG TỔNG HỢP CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH
(Ha)

TỶ LỆ
(%)

I

ĐẤT CƠ QUAN HÀNH CHÍNH

0,98

0,62

1

Trụ sở HĐND &UBND  + Công an

0,6

0,38

2

Ban chỉ huy Quân sự

0,38

0,24

II

ĐẤT TRƯỜNG HỌC

7,24

4,56

1

Đất xây dựng Nhà trẻ - Mẫu giáo

1,71

1,08

2

Đất xây dựng trường Tiểu học

2,28

1,44

3

Đất xây dựng trường THCS

2,05

1,29

4

Đất xây dựng trường THPT

1,2

0,76

III

ĐẤT Y TẾ

0,6

0,38

IV

ĐẤT THỂ DỤC THỂ THAO

4,23

2,67

V

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

14,31

9,02

1

Công viên cây xanh đô thị  + Ven kênh

11,42

7,20

2

Công viên cây xanh đơn vị ở

2,89

1,82

VI

ĐẤT CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

8,47

5,34

1

Đất công cộng  đô thị

7,3

4,60

2

Đất công cộng đơn vị ở

1,17

0,74

VII

ĐẤT Ở

75,18

47,38

1

Đất ở tự cải tạo

7,21

4,54

2

Đất đơn vị ở

67,97

42,83

VIII

ĐẤT HẠ TẦNG KỸ THUẬT

3,38

2,13

1

Bễn xe - Tàu

0,75

0,47

2

Bãi đậu xe

0,77

0,49

3

Điểm trung chuyển  rác

0,35

0,22

4

Trạm xử lý nước thải

0,96

0,60

5

Trạm cấp nước

0,55

0,35

IX

ĐẤT MẶT NƯỚC

10,00

6,30

X

ĐẤT TÔN GIÁO, DI TÍCH

0,42

0,26

XI

ĐẤT GIAO THÔNG

33,87

21,34

 

TỔNG

158,68

100

 

6. Tổ chức không gian, quy hoạch kiến trúc cảnh quan:

6.1. Công trình hành chính:

6.2. Công trình giáo dục:

6.3. Công trình y tế:

6.4. Công trình Thể dục thể thao:

6.5. Công viên cây xanh:

6.6. Đất công trình công cộng:

6.7. Đất đơn vị ở:

6.8. Đất tôn giáo, di tích:

6.9. Đất hạ tầng kỹ thuật:

7. Định hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật:

7.1. Hệ thống giao thông:

7.1.1. Giao thông đối ngoại:

7.1.2. Giao thông nội bộ:

7.1.3. Giao thông thủy:

7.1.4. Các yêu cầu kỹ thuật an toàn giao thông:

7.2. Chuẩn bị kỹ thuật đất: Cao độ san lấp cho toàn khu: ≥ +1,55m (theo cao độ Hòn Dấu).

7.3. Cấp điện:

7.3.1. Nguồn điện:

7.3.2. Tuyến trung thế 22kV hiện hữu:

7.3.3. Tuyến  trung thế 22kV đi ngầm xây mới:

7.3.4. Trạm biến áp:

7.3.5. Tuyến hạ thế, chiếu sáng và thông tin liên lạc:

7.4. Cấp nước:

7.5.1. Hệ thống thoát nước mưa:

8.5.2. Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt:

7.5.3. Quản lý chất thải rắn và vệ sinh môi trường:

 (Đính kèm quyết định số 1381/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh Hậu Giang)

         PHÒNG QUY HOẠCH – KIẾN TRÚC

Hậu Giang, ngày 05 tháng 10 năm 2018

Nguồn bài viết: Phòng QH - KT