Tin tức

Ngày 16 tháng 7 năm 2018 Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quyết định số 1062/QĐ-UBND  (28-08-2018 12:14:12)

Ngày 16 tháng 7 năm 2018 Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quyết định số 1062/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định quản lý xây dựng theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu thực nghiệm, trình diễn – Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang, với các nội dung như sau:

Điều 1. Đối tượng áp dụng, phân công quản lý

1. Đối tượng áp dụng

- Quy định này hướng dẫn các hoạt động liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng, quản lý kiến trúc, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và sử dụng đất đúng theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu thực nghiệm, trình diễn - Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang đã được phê duyệt tại Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2018 của của UBND tỉnh.

- Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi tiến hành đầu tư xây dựng công trình trong phạm vi ranh giới quy hoạch phải thực hiện đúng theo nội dung Quy định này.

Điều 2. Phạm vi ranh giới, quy mô diện tích khu vực lập quy hoạch

- Phạm vi lập quy hoạch thuộc xã Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang, có tứ cận tiếp giáp như sau:

+ Phía Đông Bắc giáp kênh Mười Thước;

+ Phía Tây Nam giáp Tiểu Khu hành chính & Đường số 1;

+ Phía Tây Bắc giáp kênh Đầu Lá;

+ Phía Đông Nam giáp đường số 5.

- Diện tích khu đất quy hoạch là 36,285ha được phân thành các khu sau:

STT

Các khu chức năng

 Ký hiệu

 Diện tích (m2)

Tỷ lệ chung (%)

I

KHU THỰC NGHIỆM TRÌNH DIỄN LÚA

K1

148.181

40,99%

1

Các mô hình

K1-1

145.472

 

2

Khu phụ trợ

K1-2

1.000

 

3

Kênh mương

K1-3

1.709

 

II

KHU THỰC NGHIỆM, TRÌNH DIỄN THỦY CẦM

K2

27.153

7,79%

1

Đất xây dựng chuồng

 

23.673

 

+

Chuồng hở - nuôi khô

K2-1

11.353

 

+

Chuống lạnh - nuôi khô

K2-2

12.320

 

2

Khu xử lý chất thải

K2-3

1.980

 

3

Các công trình phụ trợ

K2-4

1.500

 

III

KHU THỰC NGHIỆM, TRÌNH DIỄN THỦY SẢN

K3

28.026

8,18%

1

Trại sản xuất giống các loại thủy đặc sản

 

14.168

 

-

Công trình phụ trợ

K3-1

2.139

 

-

Ao nuôi vỗ cá bố mẹ

K3-2

8.189

 

-

Ao nuôi cá đẻ

K3-3

3.840

 

2

Mô hình

K3-4

9.922

 

3

Ao lắng nước đầu vào

K3-5

1.340

 

4

Khu xử lý nước thải

K3-6

2.596

 

IV

KHU THỰC NGHIỆM, TRÌNH DIỄN CÂY TRỒNG CẠN VÀ VI SINH

 

96.001

26,48%

1

Cây ăn quả

K4

48.535

 

-

Trại sản xuất giống cây ăn quả

K4-1

8.888

 

-

Vườn cây đầu dòng: Xoài, chuối, Thanh Long, Bưởi, cam

K4-2

21.288

 

-

Mô hình trồng các loại cây ăn quả

K4-3

17.004

 

-

Khu phụ trợ

K4-4

1.355

 

2

Khu trồng cây hàng năm (Rau, củ, quả, nấm và hoa)

K5

47.466

 

-

Nhà lưới, nhà màng

K5-1

27.029

 

-

Cây trồng  ngoài nhà

K5-2

19.141

 

-

Khu phụ trợ

K5-3

1.296

 

V

ĐẤT GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI

 

30.435

7,94%

VI

ĐẤT GIAO THÔNG ĐỐI NỘI

 

20.989

 5,48%

VII

ĐẤT CÂY XANH CÁCH LY

 

12.069

3,15%

 

TỔNG CỘNG

 

362.854

100,0%

 

Điều 3. Các quy định chủ yếu về hệ thống hạ tầng kỹ thuật

1. Giao thông

2. Chuẩn bị kỹ thuật đất

- Cao độ thiết kế san nền của khu vực là: > +1,55m (theo hệ cao độ Nhà nước).

3. Cấp nước

a) Nguồn nước

b) Tổng nhu cầu dùng nước

c) Các giải pháp cấp nước theo ngắn hạn

4. Thoát nước và vệ sinh môi trường:

a) Hệ thống thoát nước mưa: thoát nước ra kênh Đầu Lá và kênh Mười Thước. Xây dựng 01 trạm bơm tiêu để tiêu nước cho toàn bộ khu quy hoạch khi mưa lớn, triều cường và cần hạ mực nước trong ruộng lúa (nước không tự chảy ra kênh được).

b) Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt:

c) Quản lý chất thải rắn và vệ sinh môi trường:

5. Cấp điện và chiếu sáng: Nguồn cấp điện cho khu quy hoạch là nguồn điện từ tuyến đường Tỉnh 930.

6. Hệ thống thông tin liên lạc: Hệ thống thông tin liên lạc được ghép nối vào mạng viễn thông của Bưu điện tỉnh Hậu Giang.

 

Điều 4. Quy định về không gian quy hoạch kiến trúc và cảnh quan

1. Khu đất trồng lúa

2. Khu đất nuôi thủy cầm

3. Khu đất nuôi thủy sản

4. Khu đất trồng cạn và vi sinh

Điều 5. Quy định phần công trình xây dựng được vượt qua chỉ giới đường đỏ

Điều 6. Quy định các yêu cầu kỹ thuật khác đối với công trình xây dựng

Điều 7. Phạm vi bảo vệ, hành lang an toàn đối với công trình hạ tầng kỹ thuật

Nguồn bài viết: Phòng QHKT